bộ nhớ

bộ nhớ

Ông cụ ấy vẫn còn bộ nhớ rất tốt dù đã ngoài 80 tuổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng ghi nhớ lưu giữ thông tin của não bộ: "bộ nhớ" chỉ khả năng ghi nhớ, lưu trữ hồi tưởng lại thông tin, kinh nghiệm của con người.
    • Thiết bị hoặc phần cứng trong máy tính, điện thoại dùng để lưu trữ dữ liệu: "bộ nhớ" còn thuật ngữ chỉ các thành phần vật (như RAM, ROM, ổ cứng) chức năng lưu giữ thông tin số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ ấy vẫn còn bộ nhớ rất tốt đã ngoài 80 tuổi. (Ông cụ ấy vẫn còn khả năng ghi nhớ rất tốt đã ngoài 80 tuổi.)
    • Chiếc điện thoại này bộ nhớ trong 128GB. (Chiếc điện thoại này dung lượng lưu trữ bên trong 128GB.)
    • Tôi cần nâng cấp bộ nhớ RAM cho máy tính để chạy phần mềm mượt hơn. (Tôi cần nâng cấp thiết bị lưu trữ tạm thời RAM cho máy tính để chạy phần mềm mượt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ nhớ đệm" (cache memory): một loại bộ nhớ tốc độ cao, dùng để lưu trữ tạm thời dữ liệu thường dùng, giúp truy xuất nhanh hơn.
    • Bộ nhớ đệm của vi xử lý giúp tăng đáng kể tốc độ xử lý.
  • "bộ nhớ ngoài" (external memory): chỉ các thiết bị lưu trữ rời như USB, thẻ nhớ, ổ cứng di động.
    • Hãy sao lưu dữ liệu quan trọng vào bộ nhớ ngoài.
  • "bộ nhớ làm việc" (working memory): thuật ngữ trong tâm lý học chỉ thành phần của bộ nhớ ngắn hạn tham gia vào xử lý thông tin tức thời.
    • Bài tập này đòi hỏi bộ nhớ làm việc rất tốt.
Biến thể từ liên quan
  • Trí nhớ (danh từ): thường dùng chuyên biệt hơn để chỉ khả năng ghi nhớ của con người, ít dùng cho máy móc.
    • Sau tai nạn, anh ấy bị suy giảm trí nhớ.
  • Bộ lưu trữ (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng lưu giữ, thường dùng trong công nghệ thông tin.
    • Công ty vừa đầu một hệ thống bộ lưu trữ dữ liệu lớn.
  • Ký ức (danh từ): chỉ những kỷ niệm, hình ảnh, thông tin đã được lưu giữ trong quá khứ, mang sắc thái tình cảm, cá nhân.
    • Ký ức tuổi thơ những điều đẹp đẽ nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Năng lực ghi nhớ: khả năng ghi nhớ (dùng cho con người).
  • Bộ lưu trữ: thiết bị lưu trữ (dùng cho máy móc).
  • Dung lượng: thường dùng để chỉ mức độ chứa đựng dữ liệu của bộ nhớ máy tính ( dụ: dung lượng 256GB).
Các cụm từ liên quan
  • Xóa bộ nhớ: hành động xóa bỏ dữ liệu đã lưu trữ.
    • Trước khi bán máy, bạn nên xóa bộ nhớ để bảo vệ thông tin cá nhân.
  • Truy xuất bộ nhớ: quá trình tìm kiếm đọc dữ liệu từ nơi lưu trữ.
    • Tốc độ truy xuất bộ nhớ ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu năng máy tính.
  • Quá tải bộ nhớ: tình trạng bộ nhớ bị đầy hoặc phải xử lý quá nhiều thông tin cùng lúc.
    • Tôi không thể mở thêm ứng dụng bộ nhớ điện thoại đã quá tải.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Trí nhớ vàng": cách nói von, hài hước chỉ trí nhớ rất ngắn hạn, hay quên.
    • Đừng hỏi chuyện hôm qua, trí nhớ vàng .
  • "Khắc ghi vào bộ nhớ": nhấn mạnh việc ghi nhớ một cách sâu sắc, lâu dài.
    • Lời dạy của thầy tôi sẽ khắc ghi vào bộ nhớ.

Từ chứa "bộ nhớ"